converse
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Nội động từ
converse nội động từ /ˈkɑːn.ˌvɜːs/
[sửa] Chia động từ
converse
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to converse | |||||
| Phân từ hiện tại | conversing | |||||
| Phân từ quá khứ | conversed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | converse | converse hoặc conversest¹ | converses hoặc converseth¹ | converse | converse | converse |
| Quá khứ | conversed | conversed, hoặc conversedst¹ | conversed | conversed | conversed | conversed |
| Tương lai | will/shall² converse | will/shall converse hoặc wilt/shalt¹ converse | will/shall converse | will/shall converse | will/shall converse | will/shall converse |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | converse | converse hoặc conversest¹ | converse | converse | converse | converse |
| Quá khứ | conversed | conversed | conversed | conversed | conversed | conversed |
| Tương lai | were to converse hoặc should converse | were to converse hoặc should converse | were to converse hoặc should converse | were to converse hoặc should converse | were to converse hoặc should converse | were to converse hoặc should converse |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | converse | — | let’s converse | converse | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Danh từ
converse /ˈkɑːn.ˌvɜːs/
[sửa] Tính từ
converse /ˈkɑːn.ˌvɜːs/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | converse /kɔ̃.vɛʁs/ |
converses /kɔ̃.vɛʁs/ |
| Giống cái | converse /kɔ̃.vɛʁs/ |
converses /kɔ̃.vɛʁs/ |
converse /kɔ̃.vɛʁs/
- (Tôn giáo) Cần vụ (trong tập thể tu sĩ).
- Frère convers — thầy dòng cần vụ
- Sœur converse — bà xơ cần vụ
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)