coquin

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Tính từ

Số ít Số nhiều
Giống đực coquin
/kɔ.kɛ̃/
coquins
/kɔ.kɛ̃/
Giống cái coquine
/kɔ.kin/
coquines
/kɔ.kin/

coquin /kɔ.kɛ̃/

  1. Ranh mãnh.
    Yeux coquins — đôi mắt ranh mãnh

[sửa] Danh từ

Số ít Số nhiều
coquin
/kɔ.kɛ̃/
coquins
/kɔ.kɛ̃/

coquin /kɔ.kɛ̃/

  1. Kẻ ranh mãnh.
  2. (Đùa cợt) Nhãi ranh.
    Mon coquin de fils — thằng nhãi ranh nhà tôi
  3. (Từ cũ, nghĩa cũ) Đồ đểu giả, đồ vô lại.
    coquin de sort! — (thân mật) oái ăm thay!

[sửa] Danh từ

Số ít Số nhiều
coquin
/kɔ.kɛ̃/
coquins
/kɔ.kɛ̃/

coquin gc /kɔ.kɛ̃/

  1. (Từ cũ, nghĩa cũ) Người đàn bà đĩ thõa.

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa