cork
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
cork /ˈkɔrk/
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Ngoại động từ
cork ngoại động từ /ˈkɔrk/
[sửa] Chia động từ
cork
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to cork | |||||
| Phân từ hiện tại | corking | |||||
| Phân từ quá khứ | corked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cork | cork hoặc corkest¹ | corks hoặc corketh¹ | cork | cork | cork |
| Quá khứ | corked | corked, hoặc corkedst¹ | corked | corked | corked | corked |
| Tương lai | will/shall² cork | will/shall cork hoặc wilt/shalt¹ cork | will/shall cork | will/shall cork | will/shall cork | will/shall cork |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cork | cork hoặc corkest¹ | cork | cork | cork | cork |
| Quá khứ | corked | corked | corked | corked | corked | corked |
| Tương lai | were to cork hoặc should cork | were to cork hoặc should cork | were to cork hoặc should cork | were to cork hoặc should cork | were to cork hoặc should cork | were to cork hoặc should cork |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | cork | — | let’s cork | cork | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)