corner

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

corner /ˈkɔr.nɜː/

  1. Góc (tường, nhà, phố... ).
    the corner of the street — góc phố
    to put a child in the corner — bắt phạt đứa trẻ đứng vào góc tường
  2. Nơi kín đáo, xó xỉnh; chỗ ẩn náu, chỗ giấu giếm.
    done in a corner — làm giấu giếm, làm lén lút
  3. Nơi, phương.
    fron all the corners of the world — từ khắp mọi nơi trên thế giới; từ bốn phương
  4. (Thương nghiệp) Sự đầu , sự lũng đoạn thị trường.
    to make a big corner in wheat — làm một chuyến đầu cơ lúa mì lớn
  5. (Thể dục,thể thao) Quả phạt gốc.

[sửa] Thành ngữ

[sửa] Ngoại động từ

corner ngoại động từ /ˈkɔr.nɜː/

  1. Đặt thành góc, làm thành góc.
  2. Để vào góc.
  3. Dồn vào chân tường, dồn vào thế .
  4. Mua vét (để đầu cơ, lũng đoạn thị trường).
    to corner the market — mua vét hết hàng ở thị trường

[sửa] Chia động từ

[sửa] Nội động từ

corner nội động từ /ˈkɔr.nɜː/

  1. Vét hàng (để đầu cơ).

[sửa] Tham khảo

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Nội động từ

corner nội động từ /kɔʁ.ne/

  1. Bóp còi.
    L’automobiliste corne — người lái ô tô bóp còi
  2. Kêu ù ù.
    Les oreilles me cornent — tai tôi ù ù
  3. (Thú y học) Thở khò khè.
    corner aux oreilles de quelqu'un — (thân mật) thét vào tai ai+ (thân mật) nhắc đi nhắc lại hoài với ai

[sửa] Ngoại động từ

corner ngoại động từ /kɔʁ.ne/

  1. Gập góc, làm quăn góc.
    Corner une carte de visite — gập góc một tấm danh thiếp (để tỏ rằng có đến thăm, (như) ng chủ đi vắng nhà)
  2. (Thân mật) Rêu rao.
    Corner une nouvelle — rêu rao một tin

[sửa] Chia động từ

[sửa] Danh từ

Số ít Số nhiều
corner
/kɔʁ.nɛʁ/
corners
/kɔʁ.nɛʁ/

corner /kɔʁ.nɛʁ/

  1. (Thể dục thể thao) Quả phạt góc (bóng đá).
  2. (Kinh tế) Tài chính tập đoàn đầu cơ tích trữ.

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa