cornet

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

cornet

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

cornet /kɔr.ˈnɛt/

  1. (Âm nhạc) Kèn coonê.
  2. Người thổi kèn coonê.
  3. Bao giấy hình loa (đựng lạc rang... ).
  4. Khăn trùm của bá tước (màu trắng).
  5. (Sử học) Sĩ quan kỵ binh cầm cờ lệnh.

[sửa] Tham khảo

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

Số ít Số nhiều
cornet
/kɔʁ.nɛ/
cornets
/kɔʁ.nɛ/

cornet /kɔʁ.nɛ/

  1. (Âm nhạc) Kèn coocnê; người thổi kèn coocnê.
  2. Bồ dài, gói giấy hình tổ sâu.
    Un cornet de bonbons — một bồ dài kẹo
  3. Bánh (hình) sừng.
    Cornet à la crème — bánh sừng kem
  4. Cốc gieo súc sắc.
  5. (Giải phẫu) Xoăn mũi.
  6. (Từ cũ, nghĩa cũ) Tù và nhỏ; còi nhỏ.

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa