corpus

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

corpus số nhiều corpora /ˈkɔr.pəs/

  1. Tập sao lục, tập văn.
  2. (Sinh vật học) Thể.
    corpus striatum — thể vân

[sửa] Tham khảo

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

Số ít Số nhiều
corpus
/kɔʁ.pys/
corpus
/kɔʁ.pys/

corpus /kɔʁ.pys/

  1. Tập (về một vấn đề).
    Le corpus juris civilis — tập dân luật
  2. (Ngôn ngữ học) Tư liệu gốc (để nghiên cứu một hiện tượng).

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa