correcteur

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực correcteur
/kɔ.ʁɛk.tœʁ/
correcteurs
/kɔ.ʁɛk.tœʁ/
Giống cái correcteur
/kɔ.ʁɛk.tœʁ/
correcteurs
/kɔ.ʁɛk.tœʁ/

correcteur /kɔ.ʁɛk.tœʁ/

  1. Người chữa bài, người chấm bài.
  2. Người sửa bản in.

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực correcteur
/kɔ.ʁɛk.tœʁ/
correcteurs
/kɔ.ʁɛk.tœʁ/
Giống cái correcteur
/kɔ.ʁɛk.tœʁ/
correctrices
/kɔ.ʁɛk.tʁis/

correcteur /kɔ.ʁɛk.tœʁ/

  1. Hiệu chỉnh.
    Verres correcteurs — kính hiệu chỉnh

Tham khảo[sửa]