correcteur
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Pháp
Cách phát âm
Danh từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | correcteur /kɔ.ʁɛk.tœʁ/ |
correcteurs /kɔ.ʁɛk.tœʁ/ |
| Giống cái | correcteur /kɔ.ʁɛk.tœʁ/ |
correcteurs /kɔ.ʁɛk.tœʁ/ |
correcteur /kɔ.ʁɛk.tœʁ/
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | correcteur /kɔ.ʁɛk.tœʁ/ |
correcteurs /kɔ.ʁɛk.tœʁ/ |
| Giống cái | correcteur /kɔ.ʁɛk.tœʁ/ |
correctrices /kɔ.ʁɛk.tʁis/ |
correcteur /kɔ.ʁɛk.tœʁ/
- Hiệu chỉnh.
- Verres correcteurs — kính hiệu chỉnh
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)