cot

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

cot

Cách phát âm

Danh từ

cot /ˈkɑːt/

  1. Giường nhỏ; giường cũi (cho trẻ nhỏ).
  2. (Hàng hải) Võng.

Danh từ

cot /ˈkɑːt/

  1. (Viết tắt) Của cotangent.
  2. Lều, lán.
  3. (Thơ ca) Nhà tranh.

Ngoại động từ

cot ngoại động từ /ˈkɑːt/

  1. Cho (cừu... ) vào lán.

Chia động từ

Tham khảo