coterminous
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Tính từ
coterminous /ˌkoʊ.ˈtɜː.mə.nəs/
- Có đường ranh giới chung, ở giáp giới, tiếp giáp, ở gần kề.
- Gặp nhau, chụm đầu vào nhau (hai vật).
- Cùng một bề rộng.
- Cùng một thời gian.
- Cùng một nghĩa.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)