cotton
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
- IPA: /ˈkɑː.ʔᵊn/ (Mỹ), /ˈkɒː.tɛn/ (Úc, Anh), /ˈkɒː.ʔɛn/ (Anh)
- : [ˈkɑː.ʔᵊn]
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
cotton (không đếm được) /ˈkɑː.tᵊn/
- (Không đếm được) Bông.
- a bale of cotton — kiệu bông
- (Không đếm được) Cây bông.
- (Không đếm được) Chỉ, sợi.
- (Không đếm được) Vải bông.
- Đồ mặc bằng vải bông.
[sửa] Từ dẫn xuất
[sửa] Nội động từ
cotton nội động từ /ˈkɑː.tᵊn/
- Hòa hợp, ăn ý.
- to cotton together — ăn ý với nhau
- to cotton with each other — hoà hợp với nhau, ăn ý với nhau
- Yêu, quyến luyến, ý hợp tâm đầu.
[sửa] Thành ngữ
- to cotton on to somebody: Bắt đầu thích ai; kết thân với ai.
- to cotton on: (Từ lóng) Hiểu.
- to cotton up to:
[sửa] Chia động từ
cotton
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to cotton | |||||
| Phân từ hiện tại | cottoning | |||||
| Phân từ quá khứ | cottoned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cotton | cotton hoặc cottonest¹ | cottons hoặc cottoneth¹ | cotton | cotton | cotton |
| Quá khứ | cottoned | cottoned, hoặc cottonedst¹ | cottoned | cottoned | cottoned | cottoned |
| Tương lai | will/shall² cotton | will/shall cotton hoặc wilt/shalt¹ cotton | will/shall cotton | will/shall cotton | will/shall cotton | will/shall cotton |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cotton | cotton hoặc cottonest¹ | cotton | cotton | cotton | cotton |
| Quá khứ | cottoned | cottoned | cottoned | cottoned | cottoned | cottoned |
| Tương lai | were to cotton hoặc should cotton | were to cotton hoặc should cotton | were to cotton hoặc should cotton | were to cotton hoặc should cotton | were to cotton hoặc should cotton | were to cotton hoặc should cotton |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | cotton | — | let’s cotton | cotton | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tính từ
|
Cấp trung bình |
Cấp hơn |
Cấp nhất |
cotton (không so sánh được)
- Làm bằng vải bông.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)