coulee

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

coulee /ˈkuː.li/

  1. Lớp dung nham dày.
  2. (Từ mỹ, nghĩa mỹ) Khe sâu.

Tham khảo[sửa]