counteract
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Ngoại động từ [sửa]
counteract ngoại động từ /ˌkɑʊn.tɜː.ˈækt/
- Chống lại, kháng cự lại.
- Trung hoà, làm mất tác dụng.
- to counteract the effects of the poison — làm mất tác dụng của chất độc, giải độc
Chia động từ [sửa]
counteract
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to counteract | |||||
| Phân từ hiện tại | counteracting | |||||
| Phân từ quá khứ | counteracted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | counteract | counteract hoặc counteractest¹ | counteracts hoặc counteracteth¹ | counteract | counteract | counteract |
| Quá khứ | counteracted | counteracted hoặc counteractedst¹ | counteracted | counteracted | counteracted | counteracted |
| Tương lai | will/shall² counteract | will/shall counteract hoặc wilt/shalt¹ counteract | will/shall counteract | will/shall counteract | will/shall counteract | will/shall counteract |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | counteract | counteract hoặc counteractest¹ | counteract | counteract | counteract | counteract |
| Quá khứ | counteracted | counteracted | counteracted | counteracted | counteracted | counteracted |
| Tương lai | were to counteract hoặc should counteract | were to counteract hoặc should counteract | were to counteract hoặc should counteract | were to counteract hoặc should counteract | were to counteract hoặc should counteract | were to counteract hoặc should counteract |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | counteract | — | let’s counteract | counteract | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)