coupon
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
coupon /ˈkuː.ˌpɑːn/
- Vé, cuống vé; phiếu, cuống phiếu (mua hàng, thực phẩm, vải... ).
- Lãi phiếu.
- Phiếu thưởng hiện vật; phiếu dự xổ số (kèm với hàng mua).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| coupon /ku.pɔ̃/ |
coupons /ku.pɔ̃/ |
coupon gđ /ku.pɔ̃/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)