court
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
court /ˈkɔrt/
- Sân nhà.
- Toà án; quan toà; phiên toà.
- court of justice — toà án
- at a court — tại một phiên toà
- to bring to court for trial — mang ra toà để xét xử
- Cung diện (vua); triều đình; quần thần; buổi chầu.
- to hold a court — tổ chức buổi chầu thiết triều
- the court of the Tsars — cung vua Nga
- Court of St James's — triều đình của vua (hoàng hậu) nước Anh
- (Thể dục,thể thao) Sân (đánh quần vợt... ).
- Phố cụt.
- Sự ve vãn, sẹ tán tỉnh.
- to pay one's court to someone — tán tỉnh ai
Thành ngữ [sửa]
Ngoại động từ [sửa]
court ngoại động từ /ˈkɔrt/
- Tìm cách đạt được, cầu, tranh thủ.
- to court popular applause — tìm cách làm cho quần chúng hoan nghênh
- to court someone's support — tranh thủ sự ủng hộ của ai
- Ve vãn, tán tỉnh, tỏ tình, tìm hiểu.
- Quyến rũ.
- to court somebody into doing something — quyến rũ ai làm việc gì
- Đón lấy, rước lấy, chuốc lấy.
- to court disaster — chuốc lấy tai hoạ
- to court death — chuốc lấy cái chết; liều chết
Chia động từ [sửa]
court
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to court | |||||
| Phân từ hiện tại | courting | |||||
| Phân từ quá khứ | courted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | court | court hoặc courtest¹ | courts hoặc courteth¹ | court | court | court |
| Quá khứ | courted | courted hoặc courtedst¹ | courted | courted | courted | courted |
| Tương lai | will/shall² court | will/shall court hoặc wilt/shalt¹ court | will/shall court | will/shall court | will/shall court | will/shall court |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | court | court hoặc courtest¹ | court | court | court | court |
| Quá khứ | courted | courted | courted | courted | courted | courted |
| Tương lai | were to court hoặc should court | were to court hoặc should court | were to court hoặc should court | were to court hoặc should court | were to court hoặc should court | were to court hoặc should court |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | court | — | let’s court | court | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)