courtier

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

courtier /ˈkɔr.ti.ɜː/

  1. Người dự buổi chầu; triều thần, cận thần.
  2. Kẻ nịnh thần.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực courtier
/kuʁ.tje/
courtiers
/kuʁ.tje/
Giống cái courtière
/kuʁ.tjɛʁ/
courtières
/kuʁ.tjɛʁ/

courtier /kuʁ.tje/

  1. Người môi giới.

Tham khảo[sửa]