couturier

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

couturier /kuː.ˈtʊr.i.ɜː/

  1. Người may y phục thời trang cho phái nữ.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
couturier
/ku.ty.ʁje/
couturiers
/ku.ty.ʁje/

couturier /ku.ty.ʁje/

  1. Thợ may quần áo nữ.
  2. (Giải phẫu) may (cũng muscle couturier).

Tham khảo[sửa]