covered
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh[sửa]
Cách phát âm[sửa]
Động từ[sửa]
covered
Chia động từ[sửa]
cover
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to cover | |||||
| Phân từ hiện tại | covering | |||||
| Phân từ quá khứ | covered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cover | cover hoặc coverest¹ | covers hoặc covereth¹ | cover | cover | cover |
| Quá khứ | covered | covered hoặc coveredst¹ | covered | covered | covered | covered |
| Tương lai | will/shall² cover | will/shall cover hoặc wilt/shalt¹ cover | will/shall cover | will/shall cover | will/shall cover | will/shall cover |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cover | cover hoặc coverest¹ | cover | cover | cover | cover |
| Quá khứ | covered | covered | covered | covered | covered | covered |
| Tương lai | were to cover hoặc should cover | were to cover hoặc should cover | were to cover hoặc should cover | were to cover hoặc should cover | were to cover hoặc should cover | were to cover hoặc should cover |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | cover | — | let’s cover | cover | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ[sửa]
covered /ˈkə.vɜːd/
Tham khảo[sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)