cowboy

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

cowboy

Cách phát âm

Danh từ

cowboy /.ˌbɔɪ/

  1. Người chăn miền Tây nước Mỹ; cao bồi.
  2. A cowboy movie.
  3. Phim mô tả những cuộc phiêu lưumiền Tây nước Mỹ; phim cao bồi.
  4. Nhà kinh doanh thiếu khả năng hoặc thiếu thiện chí.

Tham khảo