crab
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
crab /ˈkræb/
- Quả táo dại ((cũng) crab apple); cây táo dại ((cũng) crab tree).
- Người hay gắt gỏng, người hay càu nhàu.
- Con cua.
- Can rận ((cũng) crab louse).
- (Kỹ thuật) Cái tời.
- (Số nhiều) Hai số một (chơi súc sắc); (nghĩa bóng) sự thất bại.
[sửa] Động từ
crab /ˈkræb/
[sửa] Chia động từ
crab
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to crab | |||||
| Phân từ hiện tại | crabbing | |||||
| Phân từ quá khứ | crabbed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | crab | crab hoặc crabbest¹ | crabs hoặc crabbeth¹ | crab | crab | crab |
| Quá khứ | crabbed | crabbed, hoặc crabbedst¹ | crabbed | crabbed | crabbed | crabbed |
| Tương lai | will/shall² crab | will/shall crab hoặc wilt/shalt¹ crab | will/shall crab | will/shall crab | will/shall crab | will/shall crab |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | crab | crab hoặc crabbest¹ | crab | crab | crab | crab |
| Quá khứ | crabbed | crabbed | crabbed | crabbed | crabbed | crabbed |
| Tương lai | were to crab hoặc should crab | were to crab hoặc should crab | were to crab hoặc should crab | were to crab hoặc should crab | were to crab hoặc should crab | were to crab hoặc should crab |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | crab | — | let’s crab | crab | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)