crack
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
crack /ˈkræk/
- (Thông tục) Cừ, xuất sắc.
- a crack oar — tay chèo cừ
- a crack shot — tay súng giỏi
- crack unit — đơn vị xuất sắc, đơn vị thiện chiến
[sửa] Ngoại động từ
crack ngoại động từ /ˈkræk/
- Quất (roi) đét đét; búng (ngón tay) kêu tanh tách, bẻ (đốt ngón tay) kêu răng rắc.
- Làm nứt, làm rạn, làm vỡ, kẹp vỡ.
[sửa] Thành ngữ
- to crack a glass:
- Làm rạn một cái tách.
- to crack a skull — đánh vỡ sọ
- Làm tổn thương.
- to crack someone's credit (reputation) — làm tổn thương danh dự của ai
- (Kỹ thuật) Làm crackinh (dầu hoả... ).
- Làm rạn một cái tách.
[sửa] Chia động từ
crack
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to crack | |||||
| Phân từ hiện tại | cracking | |||||
| Phân từ quá khứ | cracked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | crack | crack hoặc crackest¹ | cracks hoặc cracketh¹ | crack | crack | crack |
| Quá khứ | cracked | cracked, hoặc crackedst¹ | cracked | cracked | cracked | cracked |
| Tương lai | will/shall² crack | will/shall crack hoặc wilt/shalt¹ crack | will/shall crack | will/shall crack | will/shall crack | will/shall crack |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | crack | crack hoặc crackest¹ | crack | crack | crack | crack |
| Quá khứ | cracked | cracked | cracked | cracked | cracked | cracked |
| Tương lai | were to crack hoặc should crack | were to crack hoặc should crack | were to crack hoặc should crack | were to crack hoặc should crack | were to crack hoặc should crack | were to crack hoặc should crack |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | crack | — | let’s crack | crack | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
crack nội động từ /ˈkræk/
- Kêu răng rắc, kêu đen đét, nổ giòn.
- Nứt nẻ, rạn nứt, vỡ, gãy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- that board has cracked in the sun — mảnh gỗ ấy nứt ra dưới ánh nắng
- imperialism is cracking everywhere — chủ nghĩa đế quốc rạn nứt khắp nơi
- his voice begins to crack — nó bắt đầu vỡ tiếng
- nói chuyện vui, nói chuyện phiếm.
[sửa] Thành ngữ
- to crack sown on: (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) đàn áp thẳng tay.
- to crack up:
- Tán dương, ca ngợi (ai).
- Vỡ nợ, phá sản.
- Kiệt sức.
- Khoe khoang, khoác lác, huênh hoang, nói phách.
- to crack a bottle with someone: Mở một chai rượu uống hết với ai.
- to crack a crib: (Từ lóng) Đào ngạch vào ăn trộm, nạy cửa vào ăn trộm.
- to crack a joke: Nói đùa một câu.
- a hard nut to crack: Xem Nut.
[sửa] Chia động từ
crack
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to crack | |||||
| Phân từ hiện tại | cracking | |||||
| Phân từ quá khứ | cracked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | crack | crack hoặc crackest¹ | cracks hoặc cracketh¹ | crack | crack | crack |
| Quá khứ | cracked | cracked, hoặc crackedst¹ | cracked | cracked | cracked | cracked |
| Tương lai | will/shall² crack | will/shall crack hoặc wilt/shalt¹ crack | will/shall crack | will/shall crack | will/shall crack | will/shall crack |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | crack | crack hoặc crackest¹ | crack | crack | crack | crack |
| Quá khứ | cracked | cracked | cracked | cracked | cracked | cracked |
| Tương lai | were to crack hoặc should crack | were to crack hoặc should crack | were to crack hoặc should crack | were to crack hoặc should crack | were to crack hoặc should crack | were to crack hoặc should crack |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | crack | — | let’s crack | crack | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| crack /kʁak/ |
cracks /kʁak/ |
crack gđ /kʁak/
- Ngựa non ưu tú (trong một chuồng ngựa đua); ngựa đua hay.
- (Thân mật) Tay cừ.
- Un crack en anglais — tay cừ tiếng Anh
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)