craft
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
craft /ˈkræft/
- Nghề, nghề thủ công.
- Tập thể những người cùng nghề (thủ công).
- Mưu mẹo, mánh khoé, ngón xảo quyệt, ngón lừa đảo.
- (Số nhiều không đổi) (hàng hải) tàu.
- (Số nhiều không đổi) Máy bay.
- (The craft) Hội tam điểm.
Động từ [sửa]
- làm (bằng tay), gia công
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)