cramped
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Động từ
cramped
[sửa] Chia động từ
cramp
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to cramp | |||||
| Phân từ hiện tại | cramping | |||||
| Phân từ quá khứ | cramped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cramp | cramp hoặc crampest¹ | cramps hoặc crampeth¹ | cramp | cramp | cramp |
| Quá khứ | cramped | cramped, hoặc crampedst¹ | cramped | cramped | cramped | cramped |
| Tương lai | will/shall² cramp | will/shall cramp hoặc wilt/shalt¹ cramp | will/shall cramp | will/shall cramp | will/shall cramp | will/shall cramp |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cramp | cramp hoặc crampest¹ | cramp | cramp | cramp | cramp |
| Quá khứ | cramped | cramped | cramped | cramped | cramped | cramped |
| Tương lai | were to cramp hoặc should cramp | were to cramp hoặc should cramp | were to cramp hoặc should cramp | were to cramp hoặc should cramp | were to cramp hoặc should cramp | were to cramp hoặc should cramp |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | cramp | — | let’s cramp | cramp | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tính từ
cramped /ˈkræmpt/
- Khó đọc (chữ).
- Chật hẹp, tù túng, không được tự do.
- cramped pond — ao tù
- Gò bó không thanh thoát, không phóng túng (văn).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)