cranage

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

cranage

  1. Sự dùng cần trục (để cất hàng).
  2. Cước phí cần trục.

Tham khảo[sửa]