cream
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
cream /ˈkrim/
- Kem (lấy từ sữa).
- Kem (que, cốc).
- Kem (để bôi).
- Kem (đánh giầy).
- Tinh hoa, tinh tuý, phần tốt nhất, phần hay nhất.
- the cream of society — tinh hoa của xã hội
- the cream of the story — phần hay nhất của câu chuyện
- Màu kem.
[sửa] Ngoại động từ
cream ngoại động từ /ˈkrim/
- Gạn lấy kem (ở sữa); gạn lấy phần tốt nhất.
- Cho kem (vào cà phê... ).
- Làm cho nổi kem, làm cho nổi váng.
- Thoa kem (lên mặt).
[sửa] Chia động từ
cream
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to cream | |||||
| Phân từ hiện tại | creaming | |||||
| Phân từ quá khứ | creamed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cream | cream hoặc creamest¹ | creams hoặc creameth¹ | cream | cream | cream |
| Quá khứ | creamed | creamed, hoặc creamedst¹ | creamed | creamed | creamed | creamed |
| Tương lai | will/shall² cream | will/shall cream hoặc wilt/shalt¹ cream | will/shall cream | will/shall cream | will/shall cream | will/shall cream |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cream | cream hoặc creamest¹ | cream | cream | cream | cream |
| Quá khứ | creamed | creamed | creamed | creamed | creamed | creamed |
| Tương lai | were to cream hoặc should cream | were to cream hoặc should cream | were to cream hoặc should cream | were to cream hoặc should cream | were to cream hoặc should cream | were to cream hoặc should cream |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | cream | — | let’s cream | cream | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
cream nội động từ /ˈkrim/
[sửa] Chia động từ
cream
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to cream | |||||
| Phân từ hiện tại | creaming | |||||
| Phân từ quá khứ | creamed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cream | cream hoặc creamest¹ | creams hoặc creameth¹ | cream | cream | cream |
| Quá khứ | creamed | creamed, hoặc creamedst¹ | creamed | creamed | creamed | creamed |
| Tương lai | will/shall² cream | will/shall cream hoặc wilt/shalt¹ cream | will/shall cream | will/shall cream | will/shall cream | will/shall cream |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cream | cream hoặc creamest¹ | cream | cream | cream | cream |
| Quá khứ | creamed | creamed | creamed | creamed | creamed | creamed |
| Tương lai | were to cream hoặc should cream | were to cream hoặc should cream | were to cream hoặc should cream | were to cream hoặc should cream | were to cream hoặc should cream | were to cream hoặc should cream |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | cream | — | let’s cream | cream | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)