cresson

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

cresson

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
cresson
/kʁe.sɔ̃/
cressons
/kʁe.sɔ̃/

cresson /kʁe.sɔ̃/

  1. (Thực vật học) Cải xoong.
    cresson de fontaine; cresson d’eau — cải xoong
    cresson des prés — cải xoong đồng

Tham khảo[sửa]