criss-cross
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Danh từ [sửa]
criss-cross
Tính từ [sửa]
criss-cross
Phó từ [sửa]
criss-cross
- Chéo nhau, bắt chéo nhau.
- Lung tung cả, quàng xiên cả.
- everything went criss-cross — mọi việc đều lung tung cả
Động từ [sửa]
criss-cross
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)