crooked
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Động từ
crooked
[sửa] Chia động từ
crook
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to crook | |||||
| Phân từ hiện tại | crooking | |||||
| Phân từ quá khứ | crooked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | crook | crook hoặc crookest¹ | crooks hoặc crooketh¹ | crook | crook | crook |
| Quá khứ | crooked | crooked, hoặc crookedst¹ | crooked | crooked | crooked | crooked |
| Tương lai | will/shall² crook | will/shall crook hoặc wilt/shalt¹ crook | will/shall crook | will/shall crook | will/shall crook | will/shall crook |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | crook | crook hoặc crookest¹ | crook | crook | crook | crook |
| Quá khứ | crooked | crooked | crooked | crooked | crooked | crooked |
| Tương lai | were to crook hoặc should crook | were to crook hoặc should crook | were to crook hoặc should crook | were to crook hoặc should crook | were to crook hoặc should crook | were to crook hoặc should crook |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | crook | — | let’s crook | crook | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tính từ
crooked /ˈkrʊ.kəd/
- Cong, oằn, vặn vẹo; xoắn.
- Quanh co, khúc khuỷu (con đường).
- Còng (lưng); khoằm (mũi).
- Có ngáng ở ở trên (gậy, nạng cho người què).
- (Nghĩa bóng) Không thẳng thắn, quanh co, không thật thà.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)