crooked

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

crooked

  1. Quá khứphân từ quá khứ của crook.

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

crooked /ˈkrʊ.kəd/

  1. Cong, oằn, vặn vẹo; xoắn.
  2. Quanh co, khúc khuỷu (con đường).
  3. Còng (lưng); khoằm (mũi).
  4. ngáng ở ở trên (gậy, nạng cho người què).
  5. (Nghĩa bóng) Không thẳng thắn, quanh co, không thật thà.

Tham khảo[sửa]