croup
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
croup /ˈkruːp/
- (Y học) Bệnh điptêri, thanh quản, bệnh bạch hầu thanh quản.
- Mông (ngựa).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)