cruise
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
cruise /ˈkruːz/
[sửa] Nội động từ
cruise nội động từ /ˈkruːz/
[sửa] Thành ngữ
- cruising taxi: Xe tắc xi đang đi chậm kiếm khách.
- to fly at cruising speed: Bay với tốc độ tiết kiệm xăng nhất (máy bay).
[sửa] Chia động từ
cruise
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to cruise | |||||
| Phân từ hiện tại | cruising | |||||
| Phân từ quá khứ | cruised | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cruise | cruise hoặc cruisest¹ | cruises hoặc cruiseth¹ | cruise | cruise | cruise |
| Quá khứ | cruised | cruised, hoặc cruisedst¹ | cruised | cruised | cruised | cruised |
| Tương lai | will/shall² cruise | will/shall cruise hoặc wilt/shalt¹ cruise | will/shall cruise | will/shall cruise | will/shall cruise | will/shall cruise |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cruise | cruise hoặc cruisest¹ | cruise | cruise | cruise | cruise |
| Quá khứ | cruised | cruised | cruised | cruised | cruised | cruised |
| Tương lai | were to cruise hoặc should cruise | were to cruise hoặc should cruise | were to cruise hoặc should cruise | were to cruise hoặc should cruise | were to cruise hoặc should cruise | were to cruise hoặc should cruise |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | cruise | — | let’s cruise | cruise | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)