cruising

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

cruising

  1. Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của cruise.

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

cruising /ˈkruː.ziɳ/

  1. Đi tuần tra.
  2. Đi kiếm khách.
  3. Đi tiết kiệm xăng.

Danh từ[sửa]

cruising /ˈkruː.ziɳ/

  1. (Hàng hải) Sự tuần tra.
  2. Việc đi kiếm khách (ô tô).

Tham khảo[sửa]