crumb

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

crumb /ˈkrəm/

  1. Miếng, mẫu, mảnh vụn.
    crumbs of bread — những mẫu bánh mì vụn
  2. (Nghĩa bóng) Chút, , mẩu.
    a few crumbs of information — một vài mẩu tin
    a crumb of comfort — một chút an ủi
  3. Ruột bánh mì.

[sửa] Ngoại động từ

crumb ngoại động từ /ˈkrəm/

  1. Bẻ vụn, bóp vụn.
  2. Rắt những mảnh vụn lên (cái gì).
  3. Phủi những mảnh vụn, quét những mảnh vụn (ở cái gì).

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa