crumb
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
crumb /ˈkrəm/
- Miếng, mẫu, mảnh vụn.
- crumbs of bread — những mẫu bánh mì vụn
- (Nghĩa bóng) Chút, tý, mẩu.
- a few crumbs of information — một vài mẩu tin
- a crumb of comfort — một chút an ủi
- Ruột bánh mì.
[sửa] Ngoại động từ
crumb ngoại động từ /ˈkrəm/
- Bẻ vụn, bóp vụn.
- Rắt những mảnh vụn lên (cái gì).
- Phủi những mảnh vụn, quét những mảnh vụn (ở cái gì).
[sửa] Chia động từ
crumb
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to crumb | |||||
| Phân từ hiện tại | crumbing | |||||
| Phân từ quá khứ | crumbed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | crumb | crumb hoặc crumbest¹ | crumbs hoặc crumbeth¹ | crumb | crumb | crumb |
| Quá khứ | crumbed | crumbed, hoặc crumbedst¹ | crumbed | crumbed | crumbed | crumbed |
| Tương lai | will/shall² crumb | will/shall crumb hoặc wilt/shalt¹ crumb | will/shall crumb | will/shall crumb | will/shall crumb | will/shall crumb |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | crumb | crumb hoặc crumbest¹ | crumb | crumb | crumb | crumb |
| Quá khứ | crumbed | crumbed | crumbed | crumbed | crumbed | crumbed |
| Tương lai | were to crumb hoặc should crumb | were to crumb hoặc should crumb | were to crumb hoặc should crumb | were to crumb hoặc should crumb | were to crumb hoặc should crumb | were to crumb hoặc should crumb |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | crumb | — | let’s crumb | crumb | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)