crusted
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Động từ
crusted
[sửa] Chia động từ
crust
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to crust | |||||
| Phân từ hiện tại | crusting | |||||
| Phân từ quá khứ | crusted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | crust | crust hoặc crustest¹ | crusts hoặc crusteth¹ | crust | crust | crust |
| Quá khứ | crusted | crusted, hoặc crustedst¹ | crusted | crusted | crusted | crusted |
| Tương lai | will/shall² crust | will/shall crust hoặc wilt/shalt¹ crust | will/shall crust | will/shall crust | will/shall crust | will/shall crust |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | crust | crust hoặc crustest¹ | crust | crust | crust | crust |
| Quá khứ | crusted | crusted | crusted | crusted | crusted | crusted |
| Tương lai | were to crust hoặc should crust | were to crust hoặc should crust | were to crust hoặc should crust | were to crust hoặc should crust | were to crust hoặc should crust | were to crust hoặc should crust |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | crust | — | let’s crust | crust | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tính từ
crusted /ˈkrəs.təd/
- Có vỏ cứng.
- Có váng (rượu, bám vào thành chai).
- Cổ xưa, cổ lỗ; cố chấp; thâm căn cố đế.
- crusted prejudices — thành kiến cố chấp
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)