crypte

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

crypte

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
crypte
/kʁipt/
cryptes
/kʁipt/

crypte gc /kʁipt/

  1. Hầm mộ
  2. (Sinh vật học) Hốc, khe.
    Crypte pilifère — (thực vật học) hốc lông
    Cryptes amygdaliennes — (giải phẫu) hốc hạch hạnh
    Cryptes de l’estomac — (giải phẫu) khe dạ dày

Tham khảo[sửa]