crystallize
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Động từ
crystallize
[sửa] Chia động từ
crystallize
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to crystallize | |||||
| Phân từ hiện tại | crystallizing | |||||
| Phân từ quá khứ | crystallized | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | crystallize | crystallize hoặc crystallizest¹ | crystallizes hoặc crystallizeth¹ | crystallize | crystallize | crystallize |
| Quá khứ | crystallized | crystallized, hoặc crystallizedst¹ | crystallized | crystallized | crystallized | crystallized |
| Tương lai | will/shall² crystallize | will/shall crystallize hoặc wilt/shalt¹ crystallize | will/shall crystallize | will/shall crystallize | will/shall crystallize | will/shall crystallize |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | crystallize | crystallize hoặc crystallizest¹ | crystallize | crystallize | crystallize | crystallize |
| Quá khứ | crystallized | crystallized | crystallized | crystallized | crystallized | crystallized |
| Tương lai | were to crystallize hoặc should crystallize | were to crystallize hoặc should crystallize | were to crystallize hoặc should crystallize | were to crystallize hoặc should crystallize | were to crystallize hoặc should crystallize | were to crystallize hoặc should crystallize |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | crystallize | — | let’s crystallize | crystallize | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)