cuộc

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

cuộc

  1. Sự việctrình tự nhất định với sự tham gia của nhiều người.
    Cuộc thi đấu thể thao .
    Bóng đang trong cuộc.
    Người ngoài cuộc.
  2. Điều cuộc với nhau.
    Thắng cuộc.
    Chịu thua cuộc.

Động từ

cuộc

  1. Giao hẹn về sự thách đố nào.
    Đánh cuộc.
    Không ai dám cuộc cả.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.