cua
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kuɜ˧˧ | kuɜ˧˥ | kuɜ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kuɜ˧˥ | kuɜ˧˥˧ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
cua
- Giáp xác có phần đầu và ngực ẩn trong mai cứng, phần bụng gập dưới mai gọi là yếm, có tám chân, hai càng và thường bò ngang.
- Nói ngang như cua (kng; rất ngang).
- (Cũ; kng.) . Khúc ngoặt trên đường đi của xe cộ, tàu bè.
- Xe chạy qua cua.
- (Kng.) . Thời gian ấn định để hoàn thành một chương trình học tập, thường là tương đối ngắn.
- Theo học một cua ngoại ngữ.
- Học mỗi cua ba tháng.
[sửa] Tính từ
cua
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.