cub
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
cub /ˈkəb/
- Con thú con (hổ, sư tử, sói, gấu, cáo... ).
- Đứa trẻ mất dạy ((thường) unlicked cub).
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (thông tục) anh phóng viên mới vào nghề ((cũng) cub reperter).
- Sói con (hướng đạo).
Động từ [sửa]
cub /ˈkəb/
Chia động từ [sửa]
cub
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to cub | |||||
| Phân từ hiện tại | cubing | |||||
| Phân từ quá khứ | cubed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cub | cub hoặc cubest¹ | cubs hoặc cubeth¹ | cub | cub | cub |
| Quá khứ | cubed | cubed hoặc cubedst¹ | cubed | cubed | cubed | cubed |
| Tương lai | will/shall² cub | will/shall cub hoặc wilt/shalt¹ cub | will/shall cub | will/shall cub | will/shall cub | will/shall cub |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cub | cub hoặc cubest¹ | cub | cub | cub | cub |
| Quá khứ | cubed | cubed | cubed | cubed | cubed | cubed |
| Tương lai | were to cub hoặc should cub | were to cub hoặc should cub | were to cub hoặc should cub | were to cub hoặc should cub | were to cub hoặc should cub | were to cub hoặc should cub |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | cub | — | let’s cub | cub | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)