cuisine

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

cuisine

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

cuisine /kwɪ.ˈzin/

  1. Cách nấu nướng.

[sửa] Tham khảo

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

Số ít Số nhiều
cuisine
/kɥi.zin/
cuisines
/kɥi.zin/

cuisine gc /kɥi.zin/

  1. Bếp.
  2. Nghệ thuật nấu ăn, sự làm bếp.
  3. Nhà bếp, cấp dưỡng.
  4. Món ăn.
    Manger de bonne cuisine — ăn món ăn ngon
  5. (Nghĩa xấu) Thủ đoạn, mánh khóe.
    Cuisine parlementaire — mánh khóe nghị trường
  6. (Tiếng lóng, biệt ngữ) Sở cảnh sát.
  7. (Tiếng lóng, biệt ngữ) Sự tra hỏi.
    batterie de cuisine — xem batterie
    latin de cuisine — tiếng La tinh giả cầy

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa