cul-de-sac
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Pháp cul (“đáy”) + de (“của”) + sac (“bao”). Cụm từ được tạo ra bởi những người quý tộc Anh ngày xưa, chứ không phải là cụm từ của người Pháp.
Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
cul-de-sac (số nhiều cul-de-sacs hay culs-de-sac)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)