culbuteur

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
culbuteur
/kyl.by.tœʁ/
culbuteurs
/kyl.by.tœʁ/

culbuteur /kyl.by.tœʁ/

  1. (Cơ học) Thiết bị lật, cái lật.
  2. (Cơ học) Đòn gánh xupap.

Tham khảo[sửa]