cult
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
cult /ˈkəlt/
- Sự thờ cúng, sự cúng bái.
- Sự tôn sùng, sự tôn kính, sự sùng bái; sự sính.
- the cult of the individual — sự sùng bái cá nhân
- the cult of the monocle — sự sính đeo kính một mắt
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Giáo phái.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)