cung cấp
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Động từ
cung cấp
- Đem lại cho, làm cho có thứ cần dùng.
- Nông nghiệp cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.
- Phân phối vật phẩm tiêu dùng theo tiêu chuẩn định lượng (trong tình hình sản xuất không đủ thỏa mãn yêu cầu của người tiêu dùng).
- Chế độ cung cấp.
- Giá cung cấp.
Dịch
- đem lại cho
|
|
|