cung cấp

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Động từ

cung cấp

  1. Đem lại cho, làm cho có thứ cần dùng.
    Nông nghiệp cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.
  2. Phân phối vật phẩm tiêu dùng theo tiêu chuẩn định lượng (trong tình hình sản xuất không đủ thỏa mãn yêu cầu của người tiêu dùng).
    Chế độ cung cấp.
    Giá cung cấp.

Dịch

đem lại cho

Từ liên hệ