cutie
Từ điển mở Wiktionary
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Danh từ
cutie (từ mỹ,nghĩa mỹ)
- (Thông tục) Cô ả xinh xắn, cô em duyên dáng.
- (Từ lóng) Vận động viên cố thắng đối thủ.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)