cycle
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
cycle (số nhiều cycles) /ˈsɑɪ.kəl/
- (Vật lý) Chu kỳ, chu trình.
- reversible cycle — chu trình thuận nghịch
- (Hoá học) Vòng.
- Tập thơ cùng chủ đề, tập bài hát cùng chủ đề.
- Xe đạp.
Nội động từ [sửa]
cycle nội động từ /ˈsɑɪ.kəl/
Chia động từ [sửa]
cycle
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to cycle | |||||
| Phân từ hiện tại | cycling | |||||
| Phân từ quá khứ | cycled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cycle | cycle hoặc cyclest¹ | cycles hoặc cycleth¹ | cycle | cycle | cycle |
| Quá khứ | cycled | cycled hoặc cycledst¹ | cycled | cycled | cycled | cycled |
| Tương lai | will/shall² cycle | will/shall cycle hoặc wilt/shalt¹ cycle | will/shall cycle | will/shall cycle | will/shall cycle | will/shall cycle |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cycle | cycle hoặc cyclest¹ | cycle | cycle | cycle | cycle |
| Quá khứ | cycled | cycled | cycled | cycled | cycled | cycled |
| Tương lai | were to cycle hoặc should cycle | were to cycle hoặc should cycle | were to cycle hoặc should cycle | were to cycle hoặc should cycle | were to cycle hoặc should cycle | were to cycle hoặc should cycle |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | cycle | — | let’s cycle | cycle | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)