dài dòng

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ viết tương tự

Tính từ

dài dòng

  1. (Nói, viết) Lắm lời một cách rườm rà, ích.
    Kể dài dòng .
    Văn viết dài dòng.

Dịch

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác