dàn xếp
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Động từ
dàn xếp
- Sắp xếp, bàn bạc, làm cho ổn thỏa.
- Dàn xếp việc gia đình.
- Dàn xếp việc tranh chấp đất đai giữa hai làng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)