dàn xếp

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Động từ

dàn xếp

  1. Sắp xếp, bàn bạc, làm cho ổn thỏa.
    Dàn xếp việc gia đình.
    Dàn xếp việc tranh chấp đất đai giữa hai làng.

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác