dám
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zaːm˧˥ | ja̰ːm˩˧ | jaːm˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟaːm˩˩ | ɟa̰ːm˩˧ | ||
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự [sửa]
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Động từ [sửa]
dám
- Không ngại, không sợ, tự tin để làm những việc khó khăn, nguy hiểm.
- Dám nghĩ dám làm (
Tự tin, có đủ bản lịnh trong suy nghĩ, hành độngNếu bạn biết tên đầy đủ của Tự tin, có đủ bản lịnh trong suy nghĩ, hành động, thêm nó vào danh sách này.) - Chưa dám hứa trước.
- Dám nghĩ dám làm (
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.