dám

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zaːm˧˥ ja̰ːm˩˧ jaːm˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟaːm˩˩ ɟa̰ːm˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

dám

  1. Không ngại, không sợ, tự tin để làm những việc khó khăn, nguy hiểm.
    Dám nghĩ dám làm (Tự tin, có đủ bản lịnh trong suy nghĩ, hành động
    Nếu bạn biết tên đầy đủ của Tự tin, có đủ bản lịnh trong suy nghĩ, hành động, thêm nó vào danh sách này.
    )
    Chưa dám hứa trước.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]