dáng

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

dáng

  1. Vẻ; Bề ngoài.
    Ban nãy bác đã thấy cái dáng nó oai vệ là ngần nào (Nguyễn Công Hoan)
  2. Trgt.
  3. Hình như.
    Nghiêng nghiêng vành nón dáng chờ ai (Tố hữu
    Nếu bạn biết tên đầy đủ của Tố hữu, thêm nó vào danh sách này.
    )
  4. Có lẽ.
    Kẻ trước như ta dáng cũng nghèo (Nguyễn Công Trứ)

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác