dây

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zɜj˧˧ jɜj˧˥ jɜj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
gɜj˧˥ gɜj˧˥˧

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Danh từ

dây

    1. Vật hình sợi, dùng để buộc, nối, truyền dẫn.
      Dây rút.
      Dây đàn.
      Dây điện.
    2. Thân cây hình sợi, leo trên mặt đất hay các vật tựa.
      Dây bầu.
      Dây khoai.
      Rút dây động rừng. (tục ngữ)
    3. Tập hợp các vật đồng loại thành hàng, thành hình dài.
      Xếp hàng thành dây.
      Pháo dây.
    4. Từng đơn vị bát đĩa, ứng với mười chiếc một.
      Mua mấy dây bát.
    5. Mối liên hệ gắn bó về mặt tinh thần.
      Dây thân ái.

[sửa] Động từ

dây

  1. Dính bẩn.
    Quần áo dây mực.
  2. Dính líu, liên lụy vào việc rắc rối.
    Dây vào chuyện gia đình người ta làm gì:
  3. () Lây bệnh.
    dây.

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa