dây

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

dây

    1. Vật hình sợi, dùng để buộc, nối, truyền dẫn.
      Dây rút.
      Dây đàn.
      Dây điện.
    2. Thân cây hình sợi, leo trên mặt đất hay các vật tựa.
      Dây bầu.
      Dây khoai.
      Rút dây động rừng. (tục ngữ)
    3. Tập hợp các vật đồng loại thành hàng, thành hình dài.
      Xếp hàng thành dây.
      Pháo dây.
    4. Từng đơn vị bát đĩa, ứng với mười chiếc một.
      Mua mấy dây bát.
    5. Mối liên hệ gắn bó về mặt tinh thần.
      Dây thân ái.

Động từ

dây

  1. Dính bẩn.
    Quần áo dây mực.
  2. Dính líu, liên lụy vào việc rắc rối.
    Dây vào chuyện gia đình người ta làm gì:
  3. () Lây bệnh.
    dây.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác