dây lưng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zɜj˧˧ lɨŋ˧˧ | jɜj˧˥ lɨŋ˧˥ | jɜj˧˧ lɨŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| gɜj˧˥ lɨŋ˧˥ | gɜj˧˥˧ lɨŋ˧˥˧ | ||
[sửa] Danh từ
dây lưng
- Từ một số địa phương dùng thay thắt lưng.
- Dây lưng bằng da cá sấu.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)